Tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ở khu vực thành thị phân theo vùng
17/12/2009

 


Tải về

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

 

 

1996

1997

1998

1999

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

Sơ bộ 2008

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cả nước

5,88

6,01

6,85

6,74

6,42

6,28

6,01

5,78

5,60

5,31

4,82

4,64

4,65

A. Phân theo vùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đồng bằng sông Hồng

7,57

7,56

8,25

8,00

7,34

7,07

6,64

6,38

6,03

5,61

6,42

5,74

5,35

 

Đông Bắc

}6,42

6,34

6,60

6,95

6,49

6,73

6,10

5,93

}5,41

5,07

4,18

3,85

4,17

 

Tây Bắc

4,73

5,92

5,87

6,02

5,62

5,11

5,19

 

 

 

 

 

 

Bắc Trung Bộ

6,96

6,68

7,26

7,15

6,87

6,72

5,82

5,45

}5,56

5,20

5,50

4,95

4,77

 

Duyên hải Nam Trung Bộ

5,57

5,42

6,67

6,55

6,31

6,16

5,50

5,46

 

 

 

 

 

 

Tây Nguyên

4,24

4,99

5,88

5,40

5,16

5,55

4,90

4,39

4,53

4,23

2,38

2,11

2,51

 

Đông Nam Bộ

5,43

5,89

6,44

6,33

6,16

5,92

6,30

6,08

5,92

5,62

5,47

4,83

4,89

 

Đồng bằng sông Cửu Long

4,73

4,72

6,35

6,40

6,15

6,08

5,50

5,26

5,03

4,87

4,52

4,03

4,12

B. Một số thành phố lớn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Hà Nội

7,71

8,56

9,09

8,96

7,95

7,39

7,08

6,84

 

 

 

 

 

 

   Đà Nẵng

5,53

5,42

6,35

6,04

5,95

5,54

5,30

5,16

 

 

 

 

 

 

   TP, Hồ Chí Minh

5,68

6,13

6,76

6,88

6,48

6,04

6,73

6,58

 

 

 

 

 

 

   Đồng Nai

4,61

4,03

5,52

5,65

4,75

5,14

5,27

4,86