Lao động đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế (*)
17/12/2009

 


Tải về

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nghìn người

 

 

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

Sơ bộ 2008

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

37609,6

38562,7

39507,7

40573,8

41586,3

42526,9

43338,9

44173,8

44915,8

Phân theo thành phần kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế Nhà nước

3501,0

3603,6

3750,5

4035,4

4108,2

4038,8

3948,7

3985,3

4073,3

 

Kinh tế ngoài Nhà nước

33734,9

34510,7

35167,0

35762,7

36525,5

37355,3

38057,2

38627,5

39168,4

 

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

373,7

448,5

590,2

775,7

952,6

1132,8

1333,0

1561,0

1674,1

Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nông nghiệp và lâm nghiệp

23491,7

23386,6

23173,7

23117,1

23026,1

22800,0

22439,3

22177,4

21950,4

 

Thuỷ sản

988,9

1083,0

1282,1

1326,3

1404,6

1482,4

1555,5

1634,5

1684,3

 

Công nghiệp khai thác mỏ

255,8

271,7

283,4

296,2

324,4

341,2

370,0

397,5

431,2

 

Công nghiệp chế biến

3550,3

3887,3

4160,3

4560,4

4832,0

5248,5

5655,8

5963,4

6306,2

 

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt

82,7

104,0

114,7

125,8

137,2

151,4

173,4

197,0

224,6

 

Xây dựng

1040,4

1291,8

1526,3

1688,1

1922,9

1998,9

2136,5

2267,8

2394,0

 

TN; sửa chữa xe có động cơ, mô tô,
xe máy và đồ dùng cá nhân và gia đình

3896,8

4062,7

4281,0

4532,0

4767,0

4933,1

5114,0

5291,9

5371,9

 

Khách sạn và nhà hàng

685,4

700,0

715,4

739,8

755,3

767,5

783,3

813,9

830,9

 

Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạc

1174,3

1179,8

1183,0

1194,4

1202,2

1208,2

1213,8

1217,4

1221,7

 

Tài chính, tín dụng

75,2

85,4

98,4

109,7

124,9

156,3

182,8

209,9

220,1

 

Hoạt động khoa học và công nghệ

18,8

21,2

19,2

20,3

25,0

24,5

26,0

26,9

26,9

 

Các hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn

63,9

73,2

90,5

109,7

129,7

151,4

178,7

216,0

251,5

 

QLNN; bảo đảm XH bắt buộc

376,1

396,0

438,4

483,4

535,6

648,4

716,9

793,2

866,9

 

Giáo dục và đào tạo

995,1

1037,4

1090,4

1145,4

1183,9

1233,7

1300,2

1356,7

1401,4

 

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

225,6

254,5

280,5

308,7

344,7

359,7

372,7

384,3

399,8

 

Hoạt động văn hoá và thể thao

132,0

123,4

126,4

130,0

128,8

132,7

134,3

136,4

134,7

 

Các hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hội

63,9

80,2

94,8

109,7

125,9

149,5

171,5

192,9

220,1

 

Hoạt động phục vụ cá nhân, công cộng và dịch vụ làm thuê

492,7

524,5

549,2

576,8

616,1

739,5

814,2

896,7

979,2