|
|
|

|
Tải về
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
%
|
|
|
Tỷ lệ thất nghiệp
|
|
Tỷ lệ thiếu việc làm
|
|
Chung
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Chung
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CẢ NƯỚC
|
2,38
|
4,65
|
1,53
|
|
5,10
|
2,34
|
6,10
|
|
Đồng bằng sông Hồng
|
2,29
|
5,35
|
1,29
|
|
6,85
|
2,13
|
8,23
|
|
Trung du và miền núi phía Bắc
|
1,13
|
4,17
|
0,61
|
|
2,55
|
2,47
|
2,56
|
|
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
|
2,24
|
4,77
|
1,53
|
|
5,71
|
3,38
|
6,34
|
|
Tây Nguyên
|
1,42
|
2,51
|
1,00
|
|
5,12
|
3,72
|
5,65
|
|
Đông Nam Bộ
|
3,74
|
4,89
|
2,05
|
|
2,13
|
1,03
|
3,69
|
|
Đồng bằng sông Cửu Long
|
2,71
|
4,12
|
2,35
|
|
6,39
|
3,59
|
7,11
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|