Lao động bình quân trong khu vực Nhà nước do địa phương quản lý phân theo ngành kinh tế
17/12/2009

 


  Tải về

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nghìn người

 

1995

1996

1997

1998

1999

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

Sơ bộ 2008

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

1772,1

1837,9

1907,8

1979,0

2011,1

2058,9

2058,9

2181,4

2407,0

2430,0

2425,5

2376,0

2416,1

2483,6

Nông nghiệp và lâm nghiệp

131,3

122,9

117,6

113,1

102,4

103,0

103,0

101,8

100,8

94,5

89,1

84,2

80,2

79,1

Thuỷ sản

6,2

6,7

6,0

6,2

6,9

6,4

6,4

5,2

5,2

4,2

3,3

3,0

2,2

2,1

Công nghiệp khai thác mỏ

13,1

13,2

14,0

15,4

17,1

17,3

17,3

17,8

16,8

17,9

16,0

15,1

11,8

15,7

Công nghiệp chế biến

283,1

299,8

304,5

316,4

329,0

325,5

325,5

329,5

334,8

302,4

262,6

222,6

222,0

230,2

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước

10,9

12,2

12,9

13,9

14,6

15,3

15,3

17,4

18,7

21,0

22,2

30,5

32,5

33,7

Xây dựng

114,7

115,9

121,7

125,7

125,4

128,7

134,2(*)

142,1

155,2

144,7

124,0

95,5

82,9

84,1

Thương nghiệp; sửa chữa xe có động cơ, mô tô,xe máy và đồ dùng cá nhân và gia đình

134,1

135,2

126,4

123,2

113,4

111,0

111,0

109,8

83,7

76,9

61,2

51,3

44,7

46,8

Khách sạn và nhà hàng

24,0

24,7

25,8

26,8

25,5

24,4

24,4

26,6

27,8

26,6

25,0

24,8

24,2

25,6

Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc

36,3

36,4

36,5

36,6

34,1

34,1

34,1

31,5

31,3

30,0

29,4

34,7

36,5

37,2

Tài chính, tín dụng

2,7

3,4

4,3

4,4

4,6

4,4

4,4

5,5

6,2

6,2

5,5

5,0

3,9

4,8

Hoạt động khoa học và công nghệ(*)

3,9

4,5

4,6

4,5

4,7

5,2

3,2

5,1

4,8

4,8

5,3

7,6

8,9

9,4

Các HĐ liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn

9,4

11,6

13,0

14,3

15,6

16,2

16,2

17,6

19,1

20,0

20,3

27,4

25,0

26,5

QLNN và ANQP, đảm bảo xã hội bắt buộc(*)

109,4

120,3

134,2

137,3

143,7

145,1

146,1

157,4

298,6

328,7

357,8

359,0

363,9

366,8

Giáo dục và đào tạo

664,6

694,7

730,7

776,6

805,1

842,7

842,7

920,2

966,3

996,0

1031,4

1050,3

1103,4

1128,8

Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

142,7

147,5

152,7

159,1

162,0

167,0

167,0

174,7

186,0

194,6

199,4

202,2

206,2

220,1

Hoạt động văn hoá và thể thao

27,6

28,0

29,1

30,5

30,5

31,4

31,4

32,4

33,5

34,4

36,0

38,1

39,6

39,4

Các hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hội

43,2

44,9

52,8

53,0

51,8

53,8

49,3(*)

56,1

81,9

88,9

96,0

99,8

101,0

107,1

Hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng

14,9

16,0

21,0

22,0

24,7

27,4

27,4

30,7

36,3

38,2

41,0

24,9

27,2

26,2